Khối lượng sắt xây dựng

21/06/2021 Lượt xem: 26

Khối lượng sắt xây dựng được quy đổi từ cây sang kg theo cách nào?. Cách quy đổi dựa vào đâu?. Có nhiều cách quy đổi khối lượng sắt thép xây dựng từ dạng cây sang kg. Đáp ứng nhu cầu đó, chúng tôi xin gửi tới các bạn công thức quy đổi trọng lượng sắt thép xây dựng từ dạng cây sang kg.

M= (7850xLx3,14xd2)/4

Trong đó: 

  • m là trọng lượng thép phi 6 (kg)
  • L: chiều dài sắt thép (m) 
  • d: đường kính thép phi 6 (m)
  • 7850: khối lượng riêng của một mét khối sắt thép
  • 3,14: là số pi

Ví dụ: Nếu bạn muốn tính trọng lượng thép cây phi 10 ta áp dụng công thức như sau:

Bảng tra khối lượng sắt xây dựng Miền Nam, Việt Nhật, Hòa Phát, Pomina

Bảng tra khối lượng sắt xây dựng Miền Nam

Khối lượng sắt thép xây dựng từ sắt thép Miền Nam

<

STT Chủng loại Trọng lượng ( kg / cây ) Đơn giá ( VNĐ )
Theo cây
1 Thép cuộn phi 6    
2 Thép cuộn phi 8    
3 Thép cây phi 10 7.22 109.744
4 Thép cây phi 12 10.39 154.811
5 Thép cây phi 14 14.16 210.984
6 Thép cây phi 16 18.49 275.501
7 Thép cây phi 18 23.4 348.660
8 Thép cây phi 20 28.9 430.610
9 Thép cây phi 22 34.87 519.563
10 Thép cây phi 25 45.05 671.245
11 Thép cây phi 28 56.63 843.787
12 Thép cây phi 32 78.83 1.100.067

Bảng tra khối lượng sắt xây dựng Việt Nhật

Sản phẩm Đường kính danh nghĩa Mét / cây Khối lượng / mét Khối lượng / cây Số cây / Bó Khối lượng / Bó ( tấn )
TR 19 19 11.7 2.25 26.33 100 2.633
TR 22 22 11.7 2.98 34.87 76 2.650
TR 25 25 11.7 3.85 45.05 60 2.702
TR 28 2 11.7 4.84 56.63 48 2.718
TR 32 32 11.7 6.31 73.83 36 2.657
TR 35 34.9 11.7 7.51 88.34 30 3.650

Bảng tra khối lượng sắt xây dựng Hòa Phát

STT Chủng loại Số cây / bó Đơn trọng ( kg / cây ) Chiều dài ( m / cây )
1 Thép thanh vằn D10 384 7.22 11.7
2 Thép thanh vằn D12 320 10.39 11.7
3 Thép thanh vằn D14 222 14.16 11.7
4 Thép thanh vằn D16 180 18.49 11.7
5 Thép thanh vằn D18 138 23.40 11.7
6 Thép thanh vằn D20 114 28.90 11.7
7 Thép thanh vằn D22 90 34.87 11.7
8 Thép thanh vằn D25 72 45.05 11.7
9 Thép thanh vằn D28 57 56.63 11.7
10 Thép thanh vằn D32 45

Bảng tra trọng lượng thép i

Kích thước thép hình i thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
900 300 16 28 12 240

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://0following.com/thep-tam-ss400/

 

Bài viết liên quan